Thông tin tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.760,00
EUR25.520,0025.600,0025.850,0025.840,00
GBP27.900,0028.010,0028.300,0028.290,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,30216,60218,40218,70
NZD-14.820,00-15.100,00
SGD16.570,0016.670,0016.830,0016.830,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.447,0027.767,0028.535,0028.535,00
Ðồng Euro (EUR)25.213,0025.376,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,20214,89220,40220,40
Ðô la Úc (AUD)15.340,0015.487,0015.980,0015.980,00
Ðô la Singapore (SGD)16.336,0016.526,0016.983,0016.983,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.884,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.991,0017.189,0017.665,0017.665,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.334,0023.334,0023.980,0023.980,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.696,0014.696,0015.103,0015.103,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.500,0025.580,0025.890,0025.890,00
GBP27.860,0027.970,0028.310,0028.300,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.340,0023.480,0024.040,0023.900,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.930,0015.930,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.800,00-15.060,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,63215,88221,90
AUDĐô Úc15.307,0015.536,0016.038,00
CADĐô Canada17.015,0017.211,0017.712,00
GBPBảng Anh27.538,0027.829,0028.431,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.245,0023.468,0023.971,00
SGDĐô Singapore16.449,0016.599,0017.000,00
EUREuro25.256,0025.551,0026.251,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.226,003.356,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.478,005.629,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 14:20:07 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.484,0015.614,0015.984,00
CAD-17.178,0017.294,0017.665,00
CHF-23.359,0023.510,0023.843,00
CNY--3.256,003.316,00
DKK--3.396,003.526,00
EUR-25.465,00 (€50, €100)
25.455,00 (< €50)
25.485,0026.260,00
GBP-27.696,0027.916,0028.336,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4218,8220,22
LAK--2,472,92
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.665,0014.748,0015.035,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.498,0016.523,0016.928,00
THB-699,71744,05767,71
USD23.120,0023.132,00 ($50, $100)
23.122,00 (< $50)
23.142,0023.262,00

Liên quan tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

(vtc14)_2.500 nhân dân tệ đổi lấy 1 kiếp người

Tq hạ giá nhân dân tệ, ngừng mua nông sản của mỹ (voa)

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tin mới 20-8-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Nhân dân tệ = 10 củ tiền việt

Trung quốc gấp rút hành động ngăn đồng nhân dân tệ sụt giá sâu - tin tức chọn lọc

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 17/8/2019 - giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 16/8/2019: tiếp tục ở đỉnh cao bất chấp đồng usd mạnh

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

Trung quốc tăng giá nhân dân tệ mạnh nhất trong 1 thập kỷ

Rẻ mạt kiếp người “2000 nhân dân tệ” | vtc

Tỷ giá usd hôm nay ngày (14/08): tăng 0,44% so với ngày hôm qua.

Fbnc - trung quốc chính thức phát hành tờ 100 nhân dân tệ mới

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Fbnc - singapore: đưa nhân dân tệ vào hệ thống dự trữ ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tin tức | việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ thanh toán ở biên giới việt-trung

Fbnc - quý iii/2016: nhân dân tệ được dự báo sẽ suy giảm 10% giá trị

Tin mới .đồng tệ mât gia người dân trung quốc "chiu kho nhieu nhat"

Tỷ giá ngoại tệ 13.8: căng thẳng leo thang, giá usd tiếp tục giảm

Báonóiaz - trung quốc phá giá nhân dân tệ: tiền việt nam chịu “sức ép” lớn

Nhân dân tệ: bốn điều có thể bạn chưa biết - bbc news tiếng việt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8: usd tiếp tục tăng, nhân dân tệ sụt giảm nghiêm trọng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Thanh toán nhân dân tệ trực tiếp tại việt nam là vi phạm chủ quyền!

Trung quốc thu hồi 38,7 tỷ nhân dân tệ từ quan tham

đồng đô la hay đồng nhân dân tệ thắng thế?

Không có phe thân tàu, chẳng có phe thân mỹ: chỉ rặt bọn tham lam, cơ hội!

Cho phép chính thức tiền nhân dân tệ trung quốc trong lãnh thổ việt nam, thao túng nền kinh tế

ảnh hưởng từ việc trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ | trung quốc không kiểm duyệt

Tỷ giá ngoại tệ 3.8: gãy đà tăng, giá usd bất ngờ đảo chiều lao dốc

Giá vàng hôm nay 12/8: kéo dài đà tăng từ tuần trước

Giá vàng hôm nay 16/8/2019, vàng trên đỉnh nhà đầu tư vẫn ồ ạt mua vào

Tin vui cho thị trường bất động sản, tài chính | thương chiến mỹ trung tạm hoãn đến 15-12 vì sao?.

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 giảm mạnh đầu tuần mới

Giá vàng có thể cán mốc 45 triệu hay không? dân đầu tư argentina ngủ dậy mất 1/3 gia sản vì đâu?

Người ta nói đừng quá tin: ông trump lại tuyên bố hoãn thuế với tq| vtv24

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/05/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Kinh tế trung quốc hiện nay tệ hơn thời khủng hoảng toàn cầu năm 2008

Kịch bản nào "tệ" nhất cho trung quốc trong cuộc thương chiến với mỹ?

đồng nhân dân tệ tăng giá kỷ lục

Mới nhất: ấn độ công bố đưa 12 tàu tuần tra cao tốc đến biển đông - trung quốc bi bao vây

Giấc mộng siêu cường kinh tế của trung quốc, đang dần tan vỡ vì thương chiến

Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietinbank , Tỷ giá nhân dân tệ mb , Tỷ giá đô la mỹ và nhân dân tệ hôm nay , Tỷ lệ giá nhân dân tệ , Tỷ giá đô la nhân dân tệ , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng techcombank , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng nông nghiệp , Tỷ giá nhân dân tệ của bidv , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng sacombank , Tỷ giá nhân dân tệ đô la mỹ , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ đổi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ eximbank, Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng bidv , Chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ và việt nam , Ty gia dong nhan dan te ngay hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ acb , Ty gia dong nhan dan te voi tien viet nam , Tỷ giá nhân dân tệ và đài tệ , Ty gia nhan dan te cho den hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ bán ra , Ty gia nhan dan te cho den , Biểu đồ tỷ giá nhân dân tệ vnd , Ty gia nhan dan te doi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ maritime bank , Tỷ giá nhân dân tệ citibank , Tỷ giá nhân dân tệ của vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và usd vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và won , Tỷ giá nhân dân tệ và yên nhật ,