Thông tin tỷ giá nhân dân tệ của bidv mới nhất

6

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá nhân dân tệ của bidv mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.760,00
EUR25.520,0025.600,0025.850,0025.840,00
GBP27.900,0028.010,0028.300,0028.290,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,30216,60218,40218,70
NZD-14.820,00-15.100,00
SGD16.570,0016.670,0016.830,0016.830,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.447,0027.767,0028.535,0028.535,00
Ðồng Euro (EUR)25.213,0025.376,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,20214,89220,40220,40
Ðô la Úc (AUD)15.340,0015.487,0015.980,0015.980,00
Ðô la Singapore (SGD)16.336,0016.526,0016.983,0016.983,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.884,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.991,0017.189,0017.665,0017.665,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.334,0023.334,0023.980,0023.980,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.696,0014.696,0015.103,0015.103,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.500,0025.580,0025.890,0025.890,00
GBP27.860,0027.970,0028.310,0028.300,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.340,0023.480,0024.040,0023.900,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.930,0015.930,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.800,00-15.060,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,63215,88221,90
AUDĐô Úc15.307,0015.536,0016.038,00
CADĐô Canada17.015,0017.211,0017.712,00
GBPBảng Anh27.538,0027.829,0028.431,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.245,0023.468,0023.971,00
SGDĐô Singapore16.449,0016.599,0017.000,00
EUREuro25.256,0025.551,0026.251,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.226,003.356,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.478,005.629,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 14:20:07 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.484,0015.614,0015.984,00
CAD-17.178,0017.294,0017.665,00
CHF-23.359,0023.510,0023.843,00
CNY--3.256,003.316,00
DKK--3.396,003.526,00
EUR-25.465,00 (€50, €100)
25.455,00 (< €50)
25.485,0026.260,00
GBP-27.696,0027.916,0028.336,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4218,8220,22
LAK--2,472,92
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.665,0014.748,0015.035,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.498,0016.523,0016.928,00
THB-699,71744,05767,71
USD23.120,0023.132,00 ($50, $100)
23.122,00 (< $50)
23.142,0023.262,00

Liên quan tỷ giá nhân dân tệ của bidv

Bản tin vni trưa 7/8/2019 : pboc tiếp tục điều chỉnh tỷ giá trung tâm đồng nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tỷ giá usd tăng vụt lên hơn 24k, phá sản ngân hàng người dân mau mau rút tiền mua đô la tích trữ

Những rủi ro khi mở rộng đồng nhân dân tệ | vtc

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

✅ trung quốc bị mỹ gắn mác thao túng tiền tệ, việt nam nên làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Mỹ có thể đưa việt nam vào danh sách các nước thao túng tiền tệ (voa)

Doanh nghiệp trung quốc đề nghị được thanh toán bằng nhân dân tệ ở việt nam

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Hàng vn xuất sang tq gặp ‘nhiều khó khăn’ (voa)

Thanh toán nhân dân tệ trực tiếp tại việt nam là vi phạm chủ quyền!

4,2 triệu usd hiện đại hóa hệ thống thuế việt nam | giờ tin sáng fbnc tv 06/8/19

Tỷ giá usd hôm nay 10/7: ổn định chờ đợi các tin hiệu từ fed

Mỗi tháng trả lãi ngân hàng 6 tỷ, lối thoát nào cho nhiệt điện thái bình 2?| vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tỷ giá trung tâm giảm mạnh 12 đồng

Tỷ giá usd/vnd tăng vọt. và lời cảnh tỉnh của nhân sĩ yêu nước nguyễn chí tuyến.

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Tỷ giá ngoại tệ 20.7: usd tăng, bất chấp rủi ro rình rập

Nhnn : sẵn sàng bán ngoại tệ can thiệp thị trường | fbnc

Ra quy định xóa thế độc quyền điện của evn | vtc

Tỷ giá usd hôm nay 25/6: tiếp tục lao dốc trên thị trường

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Vì sao chứng khoán việt nam và châu á giảm điểm mạnh ?

Choáng ngợp vườn cây cảnh trăm tỷ của ông "vua" thành hồ lê thanh hải

Trung quốc bành trướng việt hóa nhân dân tệ tại việt nam. " 不!中国制造 "

đã đến lúc mỹ chia tay với bắc kinh: phần 3

Huawei chính thức bị "nghỉ chơi" bởi các công ty công nghệ hàng đầu của mỹ | bản tin fbnc tv 20/5/19

Giá thị trường dầu và vàng ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán

Tin nóng 05/06: hiệu ứng donimo: hàng loạt công ty tq chịu chung sốphận với huawei

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

2019 việt nam sẽ là nước đầu tiên có mạng 5g? ông chủ huawei lần đầu tiên lên tiếng phân trần

12 đại dự án thua lỗ: trung quốc tham gia dự án cao tốc bắc nam việt nam sẽ sập bẫy nợ

Truyền hình voa 31/10/18: tập cận bình kêu gọi binh sĩ chuẩn bị cho chiến tranh

Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietinbank , Tỷ giá nhân dân tệ mb , Tỷ giá đô la mỹ và nhân dân tệ hôm nay , Tỷ lệ giá nhân dân tệ , Tỷ giá đô la nhân dân tệ , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng techcombank , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng nông nghiệp , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng sacombank , Tỷ giá nhân dân tệ đô la mỹ , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ đổi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ eximbank, Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng bidv , Chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ và việt nam , Ty gia dong nhan dan te ngay hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ acb , Ty gia dong nhan dan te voi tien viet nam , Tỷ giá nhân dân tệ và đài tệ , Ty gia nhan dan te cho den hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ bán ra , Ty gia nhan dan te cho den , Biểu đồ tỷ giá nhân dân tệ vnd , Ty gia nhan dan te doi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ citibank , Tỷ giá nhân dân tệ maritime bank , Tỷ giá nhân dân tệ của vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và usd vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và won , Tỷ giá nhân dân tệ và yên nhật ,