Thông tin tỷ giá đô mua vào mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô mua vào mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP27.823,0027.991,0028.303,00
HKD2.906,002.927,002.989,00
CHF23.365,0023.506,0023.840,00
JPY215,02216,32220,49
THB714,64721,86782,25
AUD15.541,0015.635,0015.819,00
CAD17.211,0017.315,0017.539,00
SGD16.545,0016.645,0016.857,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,462,90
DKK-3.407,003.494,00
NOK-2.553,002.618,00
CNY-3.242,003.325,00
RUB-314,00386,00
NZD14.682,0014.770,0015.023,00
KRW17,2219,0319,82
EUR25.505,0025.569,0026.232,00
TWD670,92-756,94
MYR5.211,07-5.679,38

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.185,0023.185,0023.220,0023.220,00
AUD15.680,0015.680,0015.760,0015.750,00
CAD17.390,0017.390,0017.490,0017.480,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.750,00
EUR25.690,0025.690,0025.840,0025.830,00
GBP28.120,0028.120,0028.270,0028.260,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,40217,10218,30218,60
NZD-14.800,00-15.070,00
SGD16.550,0016.650,0016.810,0016.810,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.918,0028.002,0028.304,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật215,89216,54218,87
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.448,0027.767,0028.536,0028.536,00
Ðồng Euro (EUR)25.214,0025.377,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,15214,84220,35220,35
Ðô la Úc (AUD)15.297,0015.444,0015.935,0015.935,00
Ðô la Singapore (SGD)16.319,0016.509,0016.966,0016.966,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.980,0017.178,0017.654,0017.654,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.330,0023.330,0023.976,0023.976,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.670,0014.670,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.513,0015.613,0015.915,0015.815,00
CAD17.217,0017.317,0017.618,0017.518,00
CHF23.438,0023.538,0023.840,0023.790,00
EUR25.518,0025.618,0025.977,0025.927,00
GBP27.950,0028.050,0028.352,0028.252,00
JPY215,12216,62219,68218,68
SGD16.541,0016.641,0016.948,0016.848,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,55-5,74
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.678,00-15.087,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.214,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.510,0025.590,0025.910,0025.910,00
GBP27.920,0028.030,0028.370,0028.360,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.310,0023.450,0024.020,0023.880,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.920,0015.920,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.810,00-15.080,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.615,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.715,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.135,0023.155,0023.275,00
JPYĐồng Yên Nhật214,47215,72221,74
AUDĐô Úc15.302,0015.531,0016.033,00
CADĐô Canada17.026,0017.222,0017.724,00
GBPBảng Anh27.611,0027.902,0028.505,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.232,0023.454,0023.957,00
SGDĐô Singapore16.450,0016.600,0017.001,00
EUREuro25.282,0025.577,0026.280,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.353,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.477,005.630,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.483,0015.553,0015.815,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 11:26:16 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.475,0015.605,0015.975,00
CAD-17.185,0017.301,0017.672,00
CHF-23.354,0023.505,0023.838,00
CNY--3.253,003.313,00
DKK--3.400,003.530,00
EUR-25.492,00 (€50, €100)
25.482,00 (< €50)
25.512,0026.287,00
GBP-27.766,0027.986,0028.406,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,472,92
NOK--2.545,002.625,00
NZD-14.682,0014.765,0015.052,00
SEK--2.372,002.422,00
SGD-16.500,0016.525,0016.930,00
THB-699,80744,14767,80
USD23.120,0023.135,00 ($50, $100)
23.125,00 (< $50)
23.145,0023.265,00

Liên quan tỷ giá đô mua vào

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Tin 24h-ngày 6/1 giá usd/vnd ổn định

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tỷ giá trung tâm giảm mạnh 12 đồng

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Fbnc - tỷ giá usd tăng kịch trần biên độ

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd

Cặp tỷ giá eur/usd và gbp/usd sẽ biến động như nào?! |richyfunds.com| ngày 26/6/2018

Sự thật siêu xe làm taxi ở dubai - khoa pug về resort anantara trên đảo cọ nhân tạo 2 tỷ đô

Giá đô la mỹ mới nhất hôm nay (25/06/2019) - đà giảm mạnh usd

Tỷ giá usd hôm nay ngày (14/08): tăng 0,44% so với ngày hôm qua.

Giá vàng hôm nay 17/07 giảm nhẹ - tỷ giá usd hôm nay 17/07 tăng mạnh

đảo greenland mà tt trump muốn mua có giá bao nhiêu tỷ usd? - để đọc báo cho mà nghe

Ntn - đi mua siêu xe lamborghini huracan 13 tỷ vnđ (buying a 600.000$ lamborghini huracan)

Shark thủy rót 5 tỷ đầu tư vào dự án macca "made in việt nam" | thương vụ bạc tỷ tập 4 | mùa 3

Giá vàng hôm nay 18/07 đột ngột tăng mạnh - tỷ giá usd hôm nay tăng cao

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Nhân viên điện lực vào ăn phở bị tính tiền kiểu giá điện và cái kết | thành xeko - mir kun

Ram & ssd tăng giá cực mạnh! - nên mua ngay hay lại chờ qua cơn khủng hoảng?

Laytv - bịt mắt đi siêu thị không nhìn giá

Có nên đầu tư vào vàng khi nhận ra suy thoái kinh tế

6 tín hiệu cho thấy suy thoái kinh tế toàn cầu siêu to khủng lồ ập đến rất nhanh cần đề phòng rủi ro

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thanh niên đổ nước vào iphone xs max giá 2 triệu và cái kết | mua online iphone xs max $100

Nhà ở úc | vào bên trong nhà mẫu giá khoảng $550k đô úc đẹp long lanh

Tỷ giá usd hôm nay 5/8: chờ đợi tín hiệu từ dữ liệu kinh tế mỹ

Year end party-get known by the world 2019 opening

Giá vàng hôm nay ngày 17 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 chênh lệch giá bán và mua quá lớn

Giá vàng hôm nay giảm mạnh chớ dại mà mua vào nhé

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

Giá vàng hôm nay 17 tháng 7 năm 2019, tỷ giá ngoại tệ, giá cà phê hôm nay

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Giá vàng hôm nay 18 tháng 8 năm 2019, giá vàng giảm, không mua vàng lúc này.

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 18 tháng 8 năm 2019 | giá vàng hồi phục lên mua vào không

12 nơi chứng minh trái đất thật sự bất thường

Thời sự: giá usd bất ngờ leo thang

Giá vàng hôm nay 01 tháng 8 năm 2019, giá vàng lao dốc, giá đô tăng.

Giá vàng hôm nay ngày (15/08): giảm khoảng 550.000-600.000 đồng ở cả 2 chiều

Chuyện thuê nhà ở mỹ (voa)

Lý do gì khiến shark nguyễn thanh việt xuống tiền đầu tư vào startup guốc việt | shark tank tập 4

Choáng ngợp trước căn hộ "triệu đô" view toàn thanh phố tại d'. palais louis - nhaf 4k

Giá vàng tăng cao nhất gần 8 năm qua - tin tức chọn lọc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

Gta 5 test siêu xe lamboghini huracan mới mua 13 tỷ vnđ chạy max speed phá xe cực mạnh

Phát hiện ổ cá lạ vào đầu mùa nước nổi - tt608

Tỷ giá đô sing hà trung , Tỷ giá đô thụy sĩ , Ty gia usd my , Tỷ giá đô mỹ sacombank , Tỷ giá usd và sgd, Tỷ giá đô ngân hàng acb , Tỷ giá đô mua vào hôm nay , Tỷ giá đô việt , Tỷ giá đô vpbank , Tỷ giá đô các ngân hàng , Tỷ giá đô ngân hàng vietinbank , Tỷ giá đô ngân hàng , Tỷ giá đô bán ra , Tỷ giá đô la ngân hàng vietcombank , Tỷ giá đô 24h , Tỷ giá đô việt nam , Tỷ giá đô sang việt , Tỷ giá usd krw , Tỷ giá đô hà trung , Tỷ giá đồng đô la mỹ hôm nay , Tỷ giá đồng đô la úc , Tỷ giá đồng đô la singapore , Tỷ giá đô ngân hàng techcombank , Tỷ giá đô ngân hàng sacombank ,