Thông tin tỷ giá đô la nhân dân tệ mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô la nhân dân tệ mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.143,0023.143,0023.263,00
USD(1-2-5)22.925,00--
USD(10-20)23.097,00--
GBP27.779,0027.947,0028.256,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.373,0023.514,0023.842,00
JPY215,16216,46220,64
THB714,58721,79782,18
AUD15.561,0015.655,0015.841,00
CAD17.209,0017.313,0017.535,00
SGD16.541,0016.641,0016.860,00
SEK-2.364,002.426,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.491,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.244,003.327,00
RUB-315,00387,00
NZD14.685,0014.774,0015.024,00
KRW17,26-20,94
EUR25.480,0025.543,0026.211,00
TWD670,57-756,75
MYR5.210,62-5.678,89

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.760,00
EUR25.520,0025.600,0025.850,0025.840,00
GBP27.900,0028.010,0028.300,0028.290,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,30216,60218,40218,70
NZD-14.820,00-15.100,00
SGD16.570,0016.670,0016.830,0016.830,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.447,0027.767,0028.535,0028.535,00
Ðồng Euro (EUR)25.213,0025.376,0026.079,0026.079,00
Yên Nhật (JPY)212,20214,89220,40220,40
Ðô la Úc (AUD)15.340,0015.487,0015.980,0015.980,00
Ðô la Singapore (SGD)16.336,0016.526,0016.983,0016.983,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.884,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.991,0017.189,0017.665,0017.665,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.334,0023.334,0023.980,0023.980,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.696,0014.696,0015.103,0015.103,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.500,0025.580,0025.890,0025.890,00
GBP27.860,0027.970,0028.310,0028.300,00
JPY216,20216,90220,00219,90
CHF23.340,0023.480,0024.040,0023.900,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD15.570,0015.620,0015.930,0015.930,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.800,00-15.060,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,63215,88221,90
AUDĐô Úc15.307,0015.536,0016.038,00
CADĐô Canada17.015,0017.211,0017.712,00
GBPBảng Anh27.538,0027.829,0028.431,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.245,0023.468,0023.971,00
SGDĐô Singapore16.449,0016.599,0017.000,00
EUREuro25.256,0025.551,0026.251,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.226,003.356,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.478,005.629,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.458,7715.552,0815.816,55
CAD17.107,1417.262,5017.556,05
CHF23.285,2723.449,4223.848,18
DKK-3.397,093.503,57
EUR25.504,0525.580,7926.349,06
GBP27.824,5428.020,6828.270,10
HKD2.915,712.936,262.980,22
INR-324,04336,75
JPY214,53216,70224,49
KRW17,5018,4219,97
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.514,635.586,02
NOK-2.544,902.624,67
RUB-345,76385,28
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,692.427,30
SGD16.529,4216.645,9416.827,74
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 14:20:07 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.484,0015.614,0015.984,00
CAD-17.178,0017.294,0017.665,00
CHF-23.359,0023.510,0023.843,00
CNY--3.256,003.316,00
DKK--3.396,003.526,00
EUR-25.465,00 (€50, €100)
25.455,00 (< €50)
25.485,0026.260,00
GBP-27.696,0027.916,0028.336,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4218,8220,22
LAK--2,472,92
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.665,0014.748,0015.035,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.498,0016.523,0016.928,00
THB-699,71744,05767,71
USD23.120,0023.132,00 ($50, $100)
23.122,00 (< $50)
23.142,0023.262,00

Liên quan tỷ giá đô la nhân dân tệ

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

Tỷ giá usd hôm nay ngày 12/08): giảm 0,6% so với ngày hôm qua.

Giá usd hôm nay 20/8 - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá tham chiếu đồng nhân dân tệ lần đầu tiên vượt mốc 7 sau 11 năm - tin tức chọn lọc

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Tin mới 20-8-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Nguyên nhân tỷ giá đô la mỹ tăng liên tục trong 10 ngày qua

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay ngày (15/08): ở mức 97,92 điểm - tăng 0,11% so với ngày hôm qua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Hạ giá nhân dân tệ: coi chừng gậy đập lưng ông - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay ngày (08/08): vàng bứt phá, giá usd bị dìm sâu

Fbnc - biến động tỷ giá, đà bành trướng đồng nhân dân tệ chững lại

Tq hạ giá nhân dân tệ, ngừng mua nông sản của mỹ (voa)

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ

Nhiều doanh nghiệp việt lao đao vì trung quốc phá giá tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ 20.7: usd tăng, bất chấp rủi ro rình rập

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/8, usd tăng giá, nhân dân tệ xuống đáy 10 năm

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ 3.8: gãy đà tăng, giá usd bất ngờ đảo chiều lao dốc

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ 13.8: căng thẳng leo thang, giá usd tiếp tục giảm

đồng nhân dân tệ rớt giá: "mừng một đồng, lo một nén"

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Người việt phải làm gì khi trung quốc phá giá nhân dân tệ, chiến tranh thương mại mỹ trung "nóng"

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Vnđ được dự báo mất giá không quá 3% trong năm 2019

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

Tin mới 16/8/2019 | nhân dân tệ "phá giá", kinh tế việt nam chịu tác động???

Trung quốc tăng giá nhân dân tệ mạnh nhất trong 1 thập kỷ

Trung quốc hết tiền, giảm giá đồng ndt là đi vào bước đường cùng trong cuộc chiến thương mại

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Chuyên gia: tiền vn mất giá vì thương chiến trung-mỹ (voa)

Nếu trung quốc phá giá ndt việt nam sẽ làm gì?

Việt nam tiếp tục phá giá tiền đồng

Tiền trung quốc mất giá, tiền việt nam vẫn tăng - tin tức chọn lọc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8/04/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Trung quốc trả đũa mỹ, hạ giá đồng nhân dân tệ: chứng khoán toàn cầu "nhuốm máu" | vtv24

Nguyên nhân và hệ quả phá giá đồng nhân dân tệ của trung cộng

Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng bidv , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietinbank , Tỷ giá nhân dân tệ mb , Tỷ giá đô la mỹ và nhân dân tệ hôm nay , Tỷ lệ giá nhân dân tệ , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng techcombank , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng nông nghiệp , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng sacombank , Tỷ giá nhân dân tệ của bidv , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ đô la mỹ , Tỷ giá nhân dân tệ eximbank, Tỷ giá nhân dân tệ đổi sang usd , Chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ và việt nam , Ty gia dong nhan dan te ngay hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ acb , Ty gia dong nhan dan te voi tien viet nam , Tỷ giá nhân dân tệ và đài tệ , Ty gia nhan dan te cho den hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ bán ra , Ty gia nhan dan te cho den , Biểu đồ tỷ giá nhân dân tệ vnd , Ty gia nhan dan te doi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ citibank , Tỷ giá nhân dân tệ maritime bank , Tỷ giá nhân dân tệ của vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và usd vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và won , Tỷ giá nhân dân tệ và yên nhật ,