Thông tin lãi suất gửi tiết kiệm standard chartered mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất gửi tiết kiệm standard chartered mới nhất ngày 23/09/2019 trên website Xuatannanghe.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,70 8,10 8,10 8,10 8,10
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,40 5,50 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,60 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 8,10 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,20%
Tiền gửi thanh toán 0,20%
1 tháng 4,50%
2 tháng 4,50%
3 tháng 5,00%
4 tháng 5,00%
5 tháng 5,00%
6 tháng 5,50%
7 tháng 5,50%
8 tháng 5,50%
9 tháng 5,60%
10 tháng 5,60%
11 tháng 5,60%
12 tháng 6,80%
13 tháng 6,80%
18 tháng 6,80%
24 tháng 6,80%

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối Kỳ Hàng Tháng Hàng Quý
Không kỳ hạn 1,00% - -
7 ngày 1,00% - -
14 ngày 1,00% - -
21 ngày 1,00% - -
1 tháng 5,50% - -
2 tháng 5,50% 5,40% -
3 tháng 5,50% 5,40% -
4 tháng 5,50% 5,40% -
5 tháng 5,50% 5,40% -
6 tháng 7,50% 7,20% 7,30%
7 tháng 7,50% 7,20% -
8 tháng 7,50% 7,20% -
9 tháng 7,70% 7,40% 7,50%
10 tháng 7,80% 7,50% -
11 tháng 7,80% 7,50% -
12 tháng 8,10% 7,80% 7,90%
13 tháng 8,10% 7,80% -
15 tháng 8,10% 7,80% 7,90%
18 tháng 8,10% 7,80% 7,90%
24 tháng 8,10% 7,80% 7,90%
36 tháng 8,10% 7,80% 7,90%

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối Kỳ Hàng Quý Hàng Tháng Lãi trả trước
Không kỳ hạn 1,00% - - -
1 ngày - - - -
7 ngày 1,00% - - -
14 ngày 1,00% - - -
21 ngày 1,00% - - -
1 tháng 5,20% - - 5,18%
2 tháng 5,30% - 5,29% 5,25%
3 tháng 5,30% - 5,28% 5,23%
4 tháng 5,30% - 5,27% 5,21%
5 tháng 5,30% - 5,25% 5,19%
6 tháng 6,85% 6,79% 6,76% 6,63%
7 tháng 6,85% - 6,74% 6,59%
8 tháng 6,85% - 6,72% 6,55%
9 tháng 6,90% 6,79% 6,75% 6,56%
10 tháng 6,95% - 6,78% 6,57%
11 tháng 6,95% - 6,76% 6,54%
12 tháng 7,60% 7,50% 7,45% 7,06%
13 tháng 8,00% - 7,80% 7,36%
15 tháng 7,80% 7,60% 7,55% 7,11%
18 tháng 7,60% 7,33% 7,29% 6,83%
24 tháng 7,60% 7,19% 7,15% 6,60%
36 tháng 7,60% 6,94% 6,90% 6,20%
48 tháng - - - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,10%
1 tháng 4,30%
2 tháng 4,30%
3 tháng 5,00%
5 tháng 5,20%
6 tháng 5,50%
9 tháng 5,60%
364 ngày 6,80%
12 tháng 7,00%
13 tháng 6,80%
15 tháng 6,80%
18 tháng 6,80%
24 tháng 7,00%
36 tháng 7,00%

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn Lãi suất
Hàng Tháng Hàng Quý Cuối Kỳ
7 ngày - - 0,29%
14 ngày - - 0,29%
21 ngày - - 0,29%
1 tháng - - 5,40%
2 tháng 5,49% - 5,50%
3 tháng 5,47% - 5,50%
4 tháng 5,46% - 5,50%
5 tháng 5,45% - 5,50%
6 tháng 6,90% 6,94% 7,00%
7 tháng 6,98% - 7,10%
8 tháng 6,96% - 7,10%
9 tháng 7,03% 7,07% 7,20%
10 tháng 7,01% - 7,20%
11 tháng 6,99% - 7,20%
12 tháng 7,16% 7,20% 7,40%
13 tháng 7,33% - 7,60%
18 tháng 7,22% 7,27% 7,60%
24 tháng 7,10% 7,14% 7,60%
36 tháng 6,87% 6,91% 7,60%

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn Lãi suất Lãi hàng tháng Lãi trả trước Rút gốc từng phần
Dưới 50 triệu Từ 50 triệu - 1 tỷ Từ 1 tỷ trở lên
1 tháng 4,90% 5,10% 5,20% 5,30% - 4,75%
2 tháng 5,00% 5,20% 5,30% 5,40% 4,85% 4,85%
3 tháng 5,10% 5,30% 5,40% 5,50% 4,95% 4,85%
4 tháng 5,30% 5,40% 5,50% 5,50% 5,15% 5,05%
5 tháng 5,30% 5,40% 5,50% 5,50% 5,15% 5,05%
6 tháng 6,50% 6,60% 6,70% 6,80% 6,40% 6,30%
7 tháng 6,70% 6,80% 6,90% 7,00% 6,60% 6,50%
8 tháng 6,70% 6,80% 6,90% 7,00% 6,60% 6,50%
9 tháng 6,80% 6,90% 7,00% 7,10% 6,60% 6,50%
10 tháng 6,80% 6,90% 7,00% 7,10% 6,70% 6,60%
11 tháng 6,80% 6,90% 7,00% 7,10% 6,70% 6,60%
12 tháng 6,90% 7,00% 7,20% 7,30% 6,80% 6,70%
13 tháng 7,00% 7,10% 7,30% 7,40% 6,80% 6,70%
15 tháng 7,10% 7,20% 7,40% 7,50% 6,90% 6,70%
18 tháng 7,20% 7,40% 7,60% 7,70% 6,90% 6,70%
24 tháng 7,40% 7,50% 7,70% 7,80% 6,90% 6,70%
36 tháng 7,40% 7,50% 7,70% 7,80% 6,90% 6,70%

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,30%
7 ngày 1,00%
14 ngày 1,00%
21 ngày 1,00%
1 tháng 4,90%
2 tháng 5,30%
3 tháng 5,50%
4 tháng 5,50%
5 tháng 5,50%
6 tháng 6,50%
7 tháng 6,50%
8 tháng 6,50%
9 tháng 6,50%
10 tháng 6,60%
11 tháng 6,60%
12 tháng 7,50%
13 tháng 7,10%
18 tháng 7,40%
24 tháng 7,70%
36 tháng 7,50%
48 tháng 7,00%
60 tháng 7,00%

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối kỳ Trả trước Hàng tháng Hàng quý Hàng 6 tháng
Không kỳ hạn 1,00% - - - -
7 ngày 1,00% - - - -
14 ngày 1,00% - - - -
21 ngày 1,00% - - - -
1 tháng 5,40% 5,38% - - -
2 tháng 5,45% 5,40% 5,44% - -
3 tháng 5,50% 5,43% 5,47% - -
4 tháng 5,50% 5,40% 5,46% - -
5 tháng 5,50% 5,38% 5,45% - -
6 tháng 6,80% 6,58% 6,71% 6,74% -
7 tháng 6,90% 6,63% 6,78% - -
8 tháng 6,95% 6,64% 6,81% - -
9 tháng 7,00% 6,65% 6,84% 6,88% -
10 tháng 7,00% 6,61% 6,82% - -
11 tháng 7,00% 6,58% 6,80% - -
12 tháng 7,99% 7,40% 7,71% 7,76% 7,84%
13 (**) 8,45% - - - -
14 tháng 7,70% 7,07% 7,40% - -
15 tháng 7,70% 7,02% 7,37% 7,42% -
16 tháng 7,70% 6,98% 7,35% - -
17 tháng 7,70% 6,94% 7,33% - -
18 tháng 7,80% 6,98% 7,40% 7,44% 7,51%
19 tháng 7,80% 6,94% 7,38% - -
20 tháng 7,80% 6,90% 7,36% - -
21 tháng 7,80% 6,86% 7,33% 7,38% -
22 tháng 7,80% 6,82% 7,31% - -
23 tháng 7,80% 6,79% 7,29% - -
24 tháng 8,60% 6,75% 7,27% 7,31% 7,38%
25 tháng 7,90% 6,78% 7,34% - -
26 tháng 7,90% 6,75% 7,31% - -
27 tháng 7,90% 6,71% 7,29% 7,34% -
28 tháng 7,90% 6,67% 7,27% - -
29 tháng 7,90% 6,63% 7,25% - -
30 tháng 7,90% 6,60% 7,23% 7,27% 7,34%
31 tháng 7,90% 6,56% 7,21% - -
32 tháng 7,90% 6,53% 7,19% - -
33 tháng 7,90% 6,49% 7,17% 7,21% -
34 tháng 7,90% 6,46% 7,15% - -
35 tháng 7,90% 6,42% 7,13% - -
36 tháng 7,90% 6,39% 7,11% 7,15% 7,22%

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Cuối Kỳ 1 tháng 3 tháng 6 tháng 12 tháng Đầu kỳ
Không kỳ hạn - 0,50% - - - -
7 ngày 1,00% - - - - -
14 ngày 1,00% - - - - -
1 tháng 5,30% - - - - 5,28%
2 tháng 5,35% 5,34% - - - 5,30%
3 tháng 5,40% 5,38% - - - 5,33%
4 tháng 5,40% 5,36% - - - 5,30%
5 tháng 5,40% 5,35% - - - 5,28%
6 tháng 7,40% 7,29% 7,33% - - 7,14%
7 tháng 7,40% 7,27% - - - 7,09%
8 tháng 7,40% 7,25% - - - 7,05%
9 tháng 7,50% 7,32% 7,36% - - 7,10%
10 tháng 7,50% 7,30% - - - 7,06%
11 tháng 7,50% 7,28% - - - 7,02%
12 tháng 8,00% 7,72% 7,77% 7,85% - 7,41%
13 tháng 8,00% 7,70% - - - 7,36%
15 tháng 7,60% 7,28% 7,33% - - 6,94%
18 tháng 7,90% 7,49% 7,54% 7,61% - 7,06%
24 tháng 8,00% 7,44% 7,49% 7,56% 7,70% 6,90%
30 tháng 7,60% 6,98% 7,02% 7,08% - 6,39%
36 tháng 7,60% 6,87% 6,91% 6,96% 7,09% 6,19%
60 tháng 7,60% 6,46% 6,49% 6,55% 6,65% 5,51%

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn Lãi suất
Tiết kiệm thông thường Tiết kiệm Online Tiết kiệm tích lũy tương lai Tiết kiệm 12 tháng lãi cuối kỳ
Không kỳ hạn 0,50% - - -
1 tháng 5,30% 5,40% - -
3 tháng 5,50% 5,50% 5,20% -
6 tháng 7,20% 7,30% 6,40% -
9 tháng 7,30% 7,40% - -
12 tháng 8,10% 7,50% - 7,40%
13 tháng 8,20% - - -
15 tháng 7,45% 7,55% - -
18 tháng 7,80% 7,90% - -
21 tháng 7,80% 7,90% - -
24 tháng 7,90% 8,00% - -
36 tháng 8,00% 8,10% - -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối Kỳ Trả trước Hàng Tháng Hàng Quý
Không kỳ hạn 0,50% - - -
7 ngày 1,00% - - -
14 ngày 1,00% - - -
21 ngày 1,00% - - -
1 tháng 5,30% 5,03% - -
2 tháng 5,40% 5,12% 5,39% -
3 tháng 5,50% 5,21% 5,47% -
4 tháng 5,50% 5,21% 5,46% -
5 tháng 5,50% 5,21% 5,45% -
6 tháng 6,80% 6,37% 6,71% -
7 tháng 6,30% 5,93% 6,20% -
8 tháng 6,40% 6,02% 6,28% -
9 tháng 6,40% 6,02% 6,27% -
10 tháng 6,70% 6,28% 6,54% -
11 tháng 6,80% 6,37% 6,61% -
12 tháng 7,80% 7,24% 7,53% 7,58%
13 tháng 7,50% 6,98% - -
15 tháng 7,40% 6,89% - -
18 tháng 7,20% 6,72% 6,86% 6,90%
24 tháng 7,30% 6,80% 6,83% 6,87%
36 tháng 7,40% 6,89% 6,70% 6,74%

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối Kỳ Hàng Năm Hàng 6 tháng Hàng Quý Hàng Tháng Lãi trả trước
Không kỳ hạn - - - - 1,00% -
1 tháng 5,40% - - - - 5,33%
2 tháng 5,50% - - - 5,42% 5,34%
3 tháng 5,50% - - - 5,43% 5,35%
4 tháng 5,50% - - - 5,44% 5,36%
5 tháng 5,50% - - - 5,45% 5,37%
6 tháng 7,10% - - 6,96% 6,87% 6,17%
7 tháng 7,10% - - - 6,88% 6,18%
8 tháng 7,10% - - - 6,89% 6,19%
9 tháng 7,10% - - 6,97% 6,90% 6,20%
10 tháng 7,30% - - - 6,91% 6,21%
11 tháng 7,35% - - - 6,92% 6,22%
12 tháng 7,50% - 7,06% 6,98% 6,93% 6,23%
13 tháng 7,70% - - - 6,94% 6,24%
15 tháng 7,70% - - 6,99% 6,95% 6,25%
18 tháng 7,70% - 7,07% 7,00% 6,96% 6,26%
24 tháng 7,75% 7,20% 7,08% 7,01% 6,97% 6,27%
36 tháng 7,75% 7,21% 7,09% 7,02% 6,98% 6,28%

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn Lãi suất
Lãi suất bậc thang theo số tiền Lãi trả trước Lãi hàng tháng
< 2 tỷ >= 2 tỷ
Không kỳ hạn 0,50% 0,50% - -
7 ngày 1,00% 1,00% - -
14 ngày 1,00% 1,00% - -
21 ngày 1,00% 1,00% - -
1 tháng 5,30% 5,30% 5,28% 5,30%
2 tháng 5,30% 5,30% 5,25% 5,29%
3 tháng 5,50% 5,50% 5,43% 5,47%
4 tháng 5,50% 5,50% 5,40% 5,46%
5 tháng 5,50% 5,50% 5,38% 5,45%
6 tháng 6,80% 6,90% 6,58% 6,70%
7 tháng 6,80% 6,90% 6,54% 6,69%
8 tháng 6,80% 6,90% 6,51% 6,67%
9 tháng 6,90% 7,00% 6,56% 6,74%
10 tháng 6,90% 7,00% 6,52% 6,72%
11 tháng 6,90% 7,00% 6,49% 6,70%
12 tháng 7,00% 7,10% 6,54% 6,78%
13 tháng 7,10% 7,20% 6,59% 6,85%
18 tháng 7,30% 7,40% 6,58% 6,93%
24 tháng 7,30% 7,40% 6,37% 6,80%
Trên 36 tháng 7,40% 7,50% 6,06% 6,63%

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn Từ 10 triệu - 100 triệu Từ 100 triệu - 1 tỷ Từ 1 tỷ - 5 tỷ Trên 5 tỷ
7 ngày 0,80% 0,80% 0,90% 0,90%
14 ngày 0,80% 0,80% 0,90% 0,90%
21 ngày 0,80% 0,80% 0,90% 0,90%
1 tháng 5,40% 5,40% 5,40% 5,40%
2 tháng 5,40% 5,40% 5,40% 5,40%
3 tháng 5,40% 5,40% 5,40% 5,40%
4 tháng 5,40% 5,40% 5,40% 5,40%
5 tháng 5,40% 5,40% 5,40% 5,40%
6 tháng 7,10% 7,40% 7,40% 7,40%
7 tháng 7,10% 7,40% 7,40% 7,40%
8 tháng 7,10% 7,40% 7,40% 7,40%
9 tháng 7,20% 7,50% 7,50% 7,50%
10 tháng 7,20% 7,50% 7,50% 7,50%
11 tháng 7,20% 7,50% 7,50% 7,50%
14 tháng - 6,60% - 6,60%
15 tháng 7,40% 7,70% 7,70% 7,70%
18 tháng 7,40% 7,90% 7,90% 7,90%
24 tháng 7,40% 7,90% 7,90% 7,90%
36 tháng 7,40% 7,90% 7,90% 7,90%

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,10%
7 ngày 0,50%
14 ngày 0,50%
1 tháng 4,50%
2 tháng 4,50%
3 tháng 5,00%
6 tháng 5,50%
9 tháng 5,50%
12 tháng 6,80%
24 tháng 6,80%
36 tháng 6,80%
48 tháng 6,80%
60 tháng 6,80%

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn Lãi suất
Gửi tại Quầy Gửi Online
Không kỳ hạn 0,10% 0,25%
0 đến 1 tháng 0,50% 0,65%
1 đến 2 tháng 4,50% 4,65%
2 đến 3 tháng 4,50% 4,65%
3 đến 4 tháng 5,00% 5,15%
4 đến 5 tháng 5,00% 5,15%
5 đến 6 tháng 5,00% 5,15%
6 đến 7 tháng 5,50% 5,65%
7 đến 8 tháng 5,50% 5,65%
8 đến 9 tháng 5,50% 5,65%
9 đến 10 tháng 5,50% 5,65%
10 đến 11 tháng 5,50% 5,65%
11 đến 12 tháng 5,50% 5,65%
12 tháng 7,00% 7,15%
12 đến 18 tháng 6,60% 6,75%
18 đến 24 tháng 6,70% 6,85%
24 đến 36 tháng 6,80% 6,95%
36 tháng 6,90% 7,05%
Trên 36 tháng 7,00% 7,15%

Liên quan lãi suất gửi tiết kiệm standard chartered

Standard chartered dự báo nhnn sẽ giảm thêm lãi suất

Tổng giám đốc ngân hàng standard chartered: việt nam có nhiều cơ hội phát triển ngân hàng số - vtv24

Cảnh báo khi vay tín chấp, thông báo quan trọng✔️báo người lao động

Các ngân hàng lớn đồng loạt tăng lãi suất tiết kiệm | fbnc

Vay mua nhà trả góp 25 năm standard chartered bank

Fbnc - tỷ lệ an toàn vốn hệ thống ngân hàng cải thiện

Giảm lãi suất huy động: cơ hội cho người dân và doanh nghiệp (hvt7)

Scb banking

Ngân hàng đầu tiên công khai lãi suất cho vay - vtv1

Lãi suất liên ngân hàng có xu hướng tăng trở lại | fbnc

Ngân hàng lớn nhất châu phi công bố lợi nhuận tăng cao

4 4 3 so tien gui ngan hang

Fbnc - điều kiện để cá nhân có thể chuyển ngoại tệ ra nước ngoài

Ngân hàng thị trấn phùng đan phượng hà nội uy tín, đội ngũ

Thực hư ngân hàng nước ngoài đồng loạt rút vốn khỏi việt nam, nguyễn xuân phúc điên đầu

Fbnc - hsbc: ngân hàng nhà nước có thể tăng lãi suất thêm 0,5% vào quý iii/2016

Fbnc - khởi động mô hình ngân hàng tự động tại đông á bank

Fbnc - sau khi nộp phạt, uy tín các ngân hàng bị ảnh hưởng như thế nào?

Lịch sử hình thành và phát triển ngân hàng agibank

Fbnc - một số ngân hàng lớn từ chối thẻ chứng minh công dân new york

Fbnc-ngân hàng nhà nước chung tay khắc phục hạn hán

Ngan hang tmcp sai gon - scb

Fbnc - ngân hàng quốc dân khai trương trụ sở tại tp.hcm

Tin tức 24h : báo cáo tài chính ngân hàng: tăng trưởng tích cực trong 9 tháng năm 2017

Viet capital bank: the atm

Hướng dẫn chuyển tiền tại atm / xem xong làm được liền

Ngân hàng chính sách xã hội - tổng giám đốc nhcsxh làm việc với tỉnh bình thuận

Savings and loan crisis: explained, summary, timeline, bailout, finance, cost, history

Savings and loan scandal: taxpayer bailout