Thông tin giá vàng sjc của tiệm vàng mi hồng mới nhất

17

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc của tiệm vàng mi hồng mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng Hôm Nay 9999 – SJC – DOJI – PNJ – 24k – 18k Bao Nhiêu 1 Chỉ Mới Nhất

Bảng giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.20041.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.25041.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.25041.850
Vàng nữ trang 99,99%40.70041.500
Vàng nữ trang 99%40.08941.089
Vàng nữ trang 75%29.87831.278
Vàng nữ trang 58,3%22.94724.347
Vàng nữ trang 41,7%16.05717.457
Hà NộiVàng SJC41.20041.520
Đà NẵngVàng SJC41.20041.520
Nha TrangVàng SJC41.19041.520
Cà MauVàng SJC41.20041.520
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.17041.530
HuếVàng SJC41.18041.520
Biên HòaVàng SJC41.20041.500
Miền TâyVàng SJC41.20041.500
Quãng NgãiVàng SJC41.20041.500
Đà LạtVàng SJC41.22041.550
Long XuyênVàng SJC41.20041.500

Giá vàng DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.32041.82041.20041.60041.25041.650
SJC Buôn--41.22041.58041.25041.650
Nguyên liệu 99.9941.29041.79041.20041.60041.26041.700
Nguyên liệu 99.941.24041.74041.17041.55041.21041.650
Lộc Phát Tài41.32041.82041.20041.60041.25041.650
Kim Thần Tài41.32041.82041.20041.60041.25041.650
Hưng Thịnh Vượng--41.29041.79041.29041.790
Nữ trang 99.9940.99042.09040.99042.09041.10042.000
Nữ trang 99.940.89041.99040.89041.99041.00041.900
Nữ trang 9940.64041.69040.64041.69040.70041.600
Nữ trang 75 (18k)30.47031.77030.47031.77030.35031.650
Nữ trang 68 (16k)28.76030.06028.76030.06027.30028.000
Nữ trang 58.3 (14k)23.45024.75023.45024.75023.35024.650
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Giá vàng PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.45020/08/2019 10:52:26
PNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Hà NộiPNJ40.95041.55020/08/2019 11:02:45
SJC41.25041.55020/08/2019 11:02:45
Đà NẵngPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Cần ThơPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.95041.55020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 24K40.65041.45020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 18K29.84031.24020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 14K23.00024.40020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 10K15.99017.39020/08/2019 10:52:26

Giá vàng Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.25041.700
Vàng 24K (999.9)40.85041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.15041.650
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.26041.690

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.21041.760
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.21041.760
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.21041.760
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.80041.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.70041.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.30041.700
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/USD

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/EUR

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h mới nhất

Giá vàng thế giới 30 ngày

Giá vàng thế giới 60 ngày

Giá vàng thế giới 6 tháng

Giá vàng thế giới 1 năm

Công thức quy đổi giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Sử dụng công thức sau:

Giá vàng trong nước = (Giá vàng Thế Giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế Nhập khẩu) / 0.82945 x tỉ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số Tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng sjc của tiệm vàng mi hồng

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Tin và dùng : bộ sưu tập trang sức đá quý tháng 12 bảo tín minh châu

Tiệm vàng tây ninh: tiệm vàng ngọc dung, (nằm gần chợ bắp), kim cương, đá quý, vỏ xoàn, 0663 822937

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

Công ty tnhh vàng bạc đá quý ngọc thẩm nhiều năm liền đạt danh hiệu hvnclc 2017

Dntn kinh doanh vàng bạc đá quý và bán quý đạt kim thành

Tiệm vàng hoàng phát vàng 24k vàng 18k mẫu mới đẹp sang như hoa hậu

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Không cuốn theo giá vàng - tin tức chọn lọc

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc, đài loan

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc đài loan

Tiem vang hong phuc my tho, trang suc kim cuong ngoc trai, hong phuc my tho

Tổng quan về trung tâm vàng bạc đá quý kim long đồng tháp

đấu giá thành công 3 phẩm vật-công ty vàng bạc mi hồng (anh tu mi)-sen vàng từ bi 2016

Chen nhau mua vàng ngày vía thần tài 2019

Phn | vàng 10k - 14k - 18k là gì - sự khác nhau giữa vàng 10k-14k-18k

Vàng

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Những ai mê xoàn hột xoàn vỏ xoàn hongkong thì vô xem. nhé toàn mẩu đẹp. xoàn vàng . vàng

Tiệm vàng trang sức ba hên - vỏ xoàn ngoại, italy, vàng 10k, 18k, 24k, 9999, pnj

Kỷ niệm 29 năm ngày truyền thống công ty vàng mi hồng (24/9/1989 -24/9/2018)

[btmc] quy trình sản xuất nhẫn tròn trơn thế hệ 2 vàng rồng thăng long - bảo tín minh châu

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

áo hồng ăn cắp vàng ở tiệm vàng kim ngọc 2 xã an nhơn tây củ chi. ca đã vào cuộc điều

Bàng hoàng hóa đơn tiền nước gần 1 cây vàng | đnrtv

Vàng mi hồng tưng bừng khai xuân kỷ hợi 2019

Vàng 24k là gì, vàng trắng là gi

Cận cảnh chế tác lắc tay 3 lượng vàng 24k, vô cùng khoé léo

đại gia đình vàng mi hồng khuấy động mùa hè 2018

Tiệm vàng ba hên - ql 22b, mỏ công, tân biên, tây ninh - hotline: 097 966 67 68

60 giây - sắp có phố vàng bạc đá trang sức ở tp.hcm

Phố vàng bạc đầu tiên ở quận 5 sài gòn chính thức hoạt động | lđtv

Giá vàng hôm nay 15 tháng 7 năm 2019, giá vàng sẽ còn tăng.

Tiệm vàng hồng phúc, công ty vàng hồng phúc mỹ tho, trang suc kim cuong hong phuc

Cô bé có 10 hoa tay khéo léo tự học nghề thợ bạc lúc 13 tuổi

Hoàn thành video quảng cáo vàng hải hồng. tp hải dương.

Giá vàng hôm nay 11/4/2019: usd tăng, vàng ở mức cao

12 giờ trưa đông nghẹt người mua vàng ở chợ thiết | bkb channel

Cuộc sống việt kiều #10 - mua vàng cho gia đình ở dưới quê làm mỗi người sáng mắt đi thẳng lưng

Giá vàng hôm nay 18/4/2019: usd giảm, vàng vẫn ở đáy 4 tháng

Tiệm vàng quảng ngãi sợ mua vàng trong dịp này @42

Giá vàng online

Chợ vàng sài gòn | viet nam life and travel | bkb channel

Quảng cáo led cần thơ-quang báo điện tử 1 màu tiệm vàng ngọc thẩm tại cái khế cần thơ

Cần thơ trả lại kim cương và đá nhân tạo cho tiệm vàng

Giá vàng tây pnj hôm nay , Giá vàng tây pnj , Giá vàng sjc và pnj , Gia vang pnj viet nam , Giá vàng pnj thần tài , Giá vàng pnj tại tphcm , Giá vàng pnj tài lộc,