Thông tin giá vàng sjc của sacombank mới nhất

100

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc của sacombank mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng Hôm Nay 9999 – SJC – DOJI – PNJ – 24k – 18k Bao Nhiêu 1 Chỉ Mới Nhất

Bảng giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.15041.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.15041.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.15041.750
Vàng nữ trang 99,99%40.70041.500
Vàng nữ trang 99%40.08941.089
Vàng nữ trang 75%29.87831.278
Vàng nữ trang 58,3%22.94724.347
Vàng nữ trang 41,7%16.05717.457
Hà NộiVàng SJC41.15041.520
Đà NẵngVàng SJC41.15041.520
Nha TrangVàng SJC41.14041.520
Cà MauVàng SJC41.15041.520
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.12041.530
HuếVàng SJC41.13041.520
Biên HòaVàng SJC41.15041.500
Miền TâyVàng SJC41.15041.500
Quãng NgãiVàng SJC41.15041.500
Đà LạtVàng SJC41.17041.550
Long XuyênVàng SJC41.15041.500

Giá vàng DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.23041.73041.15041.45041.20041.550
SJC Buôn--41.17041.43041.20041.550
Nguyên liệu 99.9941.21041.71041.15041.55041.21041.700
Nguyên liệu 99.941.16041.66041.12041.50041.16041.650
Lộc Phát Tài41.23041.73041.15041.45041.20041.550
Kim Thần Tài41.23041.73041.15041.45041.20041.550
Hưng Thịnh Vượng--41.21041.71041.21041.710
Nữ trang 99.9940.91042.01040.91042.01041.10042.000
Nữ trang 99.940.81041.91040.81041.91041.00041.900
Nữ trang 9940.56041.61040.56041.61040.70041.600
Nữ trang 75 (18k)30.41031.71030.41031.71030.35031.650
Nữ trang 68 (16k)28.71030.01028.71030.01027.30028.000
Nữ trang 58.3 (14k)23.41024.71023.41024.71023.35024.650
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Giá vàng PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.45020/08/2019 10:52:26
PNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Hà NộiPNJ40.95041.55020/08/2019 11:02:45
SJC41.25041.55020/08/2019 11:02:45
Đà NẵngPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Cần ThơPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.95041.55020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 24K40.65041.45020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 18K29.84031.24020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 14K23.00024.40020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 10K15.99017.39020/08/2019 10:52:26

Giá vàng Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.20041.650
Vàng 24K (999.9)40.85041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.15041.650
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.21041.640

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.14041.690
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.14041.690
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.14041.690
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.75041.650
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.65041.550
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.21041.630
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.350
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/USD

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/EUR

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h mới nhất

Giá vàng thế giới 30 ngày

Giá vàng thế giới 60 ngày

Giá vàng thế giới 6 tháng

Giá vàng thế giới 1 năm

Công thức quy đổi giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Sử dụng công thức sau:

Giá vàng trong nước = (Giá vàng Thế Giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế Nhập khẩu) / 0.82945 x tỉ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số Tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng sjc của sacombank

Phố vàng bạc đá quý - sacombank-sbj đồng hành cùng đẳng cấp

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: usd bật tăng

Sacombank-sbj: giải pháp quà tặng cho mọi sự tìm kiếm

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tin nhanh 24/7 - công ty vàng bạc đá quý sacombank mất 2 viên kim cương 1,5 tỉ.

Giao dịch vàng - kiến thức cơ bản cần biết.

Phỏng vấn giám đốc cty tnhh vàng bạc đá quý phúc thành tp n

Tỷ giá usd hôm nay 16/7: sacombank tăng mạnh giá bán 50 đồng/usd

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Công ty tnhh kinh doanh vàng bạc đá quý ngọc long châu - đồng hành hàng việt 185.2017

The southern dragon giao nhà tháng 12/2016. hotline: 0935 195 229

Công ty vàng bạc đá quý sài gòn sjc) tung 13 tấn vàng ra thị trường

Gt dn sacombank gia lai đong hanh cung phat trien

ông chủ tiệm vàng mê ca hát

Biến động không đồng nhất tại các hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h45.

Giá vàng hôm nay ngày 21/7/2016 - gía vàng 9999, vàng sjc, doji, ....

500 tỷ đồng "biến mất", giám đốc ngân hàng oceanbank hải phòng vắng mặt bất thường

Ngân hàng nhà nước bác nghi vấn "rửa vàng" bằng cơ chế

Bảng tỷ giá vàng điện tử - tập đoàn vàng bạc đá quý doji.avi

(vtc14)_phố vàng bạc của tp hcm có gì đặc biệt?

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Từ 15/3/2017, ngân hàng không được cho vay vốn để mua vàng miếng

Vàng bạc - đá quý

93% chuyên gia kitco dự báo giá vàng tuần tới sẽ tăng

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Triển lãm trang sức năm 2017 sacombank-sbj

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tân lân riverside - giá gốc cực rẻ từ chủ đầu tư

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 11/2: tăng giá với bảng anh, yen nhật

Vang bac da quy hoi ngo lan 4

【tây nam center 】đất khu dân cư -hotline cđt 0931111433

Bán đất tại trung tâm tx. tân uyên, tp. bình dương , giá 450tr ,0939.792.963

Long biên palace ưu đãi tiệc cưới lên tới 50 000 000đ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 6/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Ty gia bidv

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 02/07/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Nhà phố ecohouse ngã tư xoài đôi long trạch long an

💥giá xe đông lạnh 1t9 hyundai new mighty n250 💥 huyn đai truck 1.9 tấn n 250 chỉ 200tr nhận xe

Rút tiền thẻ tín dụng ở tiệm vàng

Ngân hàng nhà nước trao giải cuộc thi "tìm hiểu về tiền việt nam"

Tân lân riverside - giá gốc từ chủ đầu tư (mở bán 22/09/2018)

Chụp hình profile công ty vàng bạc đá quý phú nhuận pnj

[video thực tế] lễ mở bán: tân lân riverside cam kết rẻ nhất từ chủ đầu tư

Tin nóng : ngân hàng độc quyền huy động vàng miếng

đế chế vạn thịnh phát giỏ hàng bđs tỷ usd hiện giờ ra sao? trương mỹ lan & lê thanh hải đang nghĩ gì

Tỷ giá usd hôm nay 13/7: tỷ giá trung tâm giảm tuần thứ hai liên tiếp

Sbj - chúc phúc vàng son

Phóng sự lãi suất ngân hàng 30/06/2009

Giá vàng sjc sóc trăng, Giá vàng sjc sg, Giá vàng sjc sáng hôm nay, Giá vàng sjc scb, Giá vàng sjc tại sóc trăng, Giá vàng sjc rong vang, Giá vàng sjc rồng vàng 9999, Giá vàng sjc hôm qua tại hà nội, Giá vàng sjc tại quảng ninh, Giá vàng sjc quảng bình, Giá vàng sjc quý tùng,