Thông tin giá vàng hôm nay agribank mới nhất

50

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay agribank mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng Hôm Nay 9999 – SJC – DOJI – PNJ – 24k – 18k Bao Nhiêu 1 Chỉ Mới Nhất

Bảng giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.25041.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.30041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.30041.900
Vàng nữ trang 99,99%40.85041.550
Vàng nữ trang 99%40.13941.139
Vàng nữ trang 75%29.91631.316
Vàng nữ trang 58,3%22.97624.376
Vàng nữ trang 41,7%16.07817.478
Hà NộiVàng SJC41.25041.570
Đà NẵngVàng SJC41.25041.570
Nha TrangVàng SJC41.24041.570
Cà MauVàng SJC41.25041.570
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.22041.580
HuếVàng SJC41.23041.570
Biên HòaVàng SJC41.25041.550
Miền TâyVàng SJC41.25041.550
Quãng NgãiVàng SJC41.25041.550
Đà LạtVàng SJC41.27041.600
Long XuyênVàng SJC41.25041.550

Giá vàng DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.34041.84041.20041.60041.30041.650
SJC Buôn--41.22041.58041.30041.650
Nguyên liệu 99.9941.32041.82041.20041.60041.30041.700
Nguyên liệu 99.941.27041.77041.17041.55041.25041.650
Lộc Phát Tài41.34041.84041.20041.60041.30041.650
Kim Thần Tài41.34041.84041.20041.60041.30041.650
Hưng Thịnh Vượng--41.32041.82041.32041.820
Nữ trang 99.9941.02042.12041.02042.12041.10042.000
Nữ trang 99.940.92042.02040.92042.02041.00041.900
Nữ trang 9940.67041.72040.67041.72040.70041.600
Nữ trang 75 (18k)30.49031.79030.49031.79030.35031.650
Nữ trang 68 (16k)28.79030.09028.79030.09027.30028.000
Nữ trang 58.3 (14k)23.47024.77023.47024.77023.35024.650
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Giá vàng PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.45020/08/2019 10:52:26
PNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Hà NộiPNJ40.95041.55020/08/2019 11:02:45
SJC41.25041.55020/08/2019 11:02:45
Đà NẵngPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Cần ThơPNJ40.95041.55020/08/2019 10:52:26
SJC41.20041.55020/08/2019 10:52:26
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.95041.55020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 24K40.65041.45020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 18K29.84031.24020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 14K23.00024.40020/08/2019 10:52:26
Nữ trang 10K15.99017.39020/08/2019 10:52:26

Giá vàng Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.25041.700
Vàng 24K (999.9)40.85041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.15041.650
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.26041.690

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.23041.780
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.23041.780
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.23041.780
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.80041.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.70041.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.30041.700
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/USD

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/EUR

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h mới nhất

Giá vàng thế giới 30 ngày

Giá vàng thế giới 60 ngày

Giá vàng thế giới 6 tháng

Giá vàng thế giới 1 năm

Công thức quy đổi giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Sử dụng công thức sau:

Giá vàng trong nước = (Giá vàng Thế Giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế Nhập khẩu) / 0.82945 x tỉ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số Tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng hôm nay agribank

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Nhận cày thuê 1 ac giá rẻ hôm nay= agribank

Giá vàng online

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Gửi tiền tiết kiệm ở việt nam, nên kiểm tra thường xuyên

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Biển điện tử tỷ giá ngoại tệ ngân hàng agribank - 0902.245.745

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Giá vàng hôm nay 18/2/2019: chạm đỉnh cao, tiếp tục bứt phá

Giá vàng hôm nay 6/8/2018: vàng sjc tăng "sốc" 170 nghìn đồng/lượng

Người dân đổ xô đi mua vàng | vtv24

Giá vàng hôm nay 14/8/19 giá vàng tăng dữ dội vọt lên đỉnh mới

Khởi tố nguyên gđ agribank cần thơ phạm trọng tội

Forex giá vàng gia vang hom nay currency pair các cặp tiền tệ chính trong forex www taichinhthegioi net tài chính thế giới tai chinh the gioi

Agribank

[agribank 30 năm] ca khúc: hát về cây lúa hôm nay - nsnd trung đức, lương nguyệt anh | chương ii

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

[agribank 30 năm] em đi giữa biển vàng - nsưt phương thảo và bé ngọc ánh

Bắt nghi phạm cướp ngân hàng agribank phú thọ | vtv24

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

Giá vàng hôm nay ngày 22/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Thvl | trộm dỡ mái tôn đột nhập tiệm vàng lấy 1,8 tỉ đồng

Thị trường bất động sản 2019 sẽ ra sao khi ngân hàng tiếp tục siết vốn vay | #cafeland

Xét xử vụ lừa đảo "bạc tỷ" ở agribank bình chánh (tp.hcm)

Tin nhanh: hôm nay giá xăng lại tăng | vtc1

Xklđ đài loan - gửi tiền từ đài loan về việt nam

Hoãn xử vụ sếp ngân hàng agribank "bỏ túi" hơn 300 tỷ

Giá vàng hôm nay 13/9/2018: đi lên

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Bản tin kinh tế tài chính sáng 6/8/2019

Agribank hải phòng đẩy mạnh đầu tư nông nghiệp nông thôn

Báo động: hệ thống ngân hàng có nguy cơ phá sản hàng loạt, dân có nên rút tiền gởi về? [108tv]

Nguyễn phú trọng tuyên bố cho ngân hàng agribank phá sản trước tết, khiến người dân vỡ òa

Bảng điện tử tỷ giá ngân hàng agribank mỹ đình - thi công: 0976026655

Tổng công ty vàng agribank việt nam - chi nhánh hà đông - tây thiên 5/32016

Bịt mặt, dùng súng cướp ngân hàng táo tợn nhất việt nam | hành trình phá án | antg

[agribank 30 năm] ca khúc: em đi làm tín dụng - mỹ lam | chương i

Fbnc - từ ngày 07/5: tăng tỷ giá usd thêm 1%

Ngân hàng siết tín dụng, doanh nghiệp địa ốc sẽ ứng phó ra sao? | cafeland

Clip đối tượng mặc áo mưa xông vào cướp ngân hàng agribank

Tỷ giá usd hôm nay 22/7: tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng

Bang ty gia vang.avi

Loay hoay cứu hỏa vụ cháy máy phát điện tại ngân hàng agribank đà nẵng

Giá vàng y hôm nay tăng hay giảm, Giá vàng hôm nay và hôm qua, Giá vàng hôm nay bắc giang, Giá vàng hôm nay sai gon, Giá vàng hôm nay bảo tín mạnh hải, Giá vàng hôm nay 16k, Giá vàng hôm nay hải hồng, Xem giá vàng hôm nay tại đà nẵng, Xem giá vàng hôm nay tại trà vinh, Xem giá vàng hôm nay tphcm, Xem giá vàng hôm nay trong nước, Xem giá vàng hôm nay tại quảng bình, Giá vàng hôm nay hậu giang, Xem giá vàng hôm nay giảm,