Thông tin gia ca thi truong sat thep hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca thi truong sat thep hom nay mới nhất ngày 15/11/2019 trên website Xuatannanghe.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.24041.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.22041.670
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.22041.770
Vàng nữ trang 99,99%40.70041.500
Vàng nữ trang 99%40.08941.089
Vàng nữ trang 75%29.87831.278
Vàng nữ trang 58,3%22.94724.347
Vàng nữ trang 41,7%16.05717.457
Hà NộiVàng SJC41.24041.520
Đà NẵngVàng SJC41.24041.520
Nha TrangVàng SJC41.23041.520
Cà MauVàng SJC41.24041.520
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.21041.530
HuếVàng SJC41.22041.520
Biên HòaVàng SJC41.24041.500
Miền TâyVàng SJC41.24041.500
Quãng NgãiVàng SJC41.24041.500
Đà LạtVàng SJC41.26041.550
Long XuyênVàng SJC41.24041.500

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,643.09 15,742.67 16,035.72
CAD ĐÔ CANADA 17,201.22 17,362.66 17,683.26
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,978.64' 23,145.80 23,564.74
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,374.44 3,480.21
EUR EURO 25,356.23' 25,437.60 26,227.18
GBP BẢNG ANH 29,472.42' 29,685.36 29,974.78
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.15' 2,937.74 2,989.78
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.42 336.11
JPY YÊN NHẬT 200.44 207.02 213.54
KRW WON HÀN QUỐC 18.23' 19.20 21.25
KWD KUWAITI DINAR - 76,205.84 79,195.96
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,568.04 5,640.12
NOK KRONE NA UY - 2,502.63 2,581.08
RUB RÚP NGA - 362.42 403.84
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,364.15 2,423.67
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,825.35' 16,949.13 17,159.46
THB BẠT THÁI LAN 750.09' 750.09 781.38

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan gia ca thi truong sat thep hom nay

Báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Giá thép xây dựng hôm nay (14/10): nhu cầu yếu ảnh hưởng đến lợi nhuận ngành thép thế giới

Giá thép xây dựng hôm nay (26/9): thép không gỉ trượt giá trong phiên giao dịch..

Giá thép xây dựng hôm nay (29/6): quặng sắt lại bão giá kỉ lục

Giá thép xây dựng hôm nay (28/10): doanh thu ngành sắt thép trung quốc tăng trong 8 tháng đầu năm

Giá thép xây dựng hôm nay (18/10): giá quặng sắt giảm phiên thứ 4 liên tiếp

Giá thép xây dựng hôm nay (22/10): chỉ số giá quặng sắt trung bình của trung quốc giảm trong tháng 9

Giá thép xây dựng hôm nay (29/10): giá quặng sắt tăng vọt khi căng thẳng thương mại giảm bớt

Dự báo giá heo hơi ngày mai 14/11/2019 miền bắc đạt mốc 80.000 đồng

Giá thép xây dựng hôm nay (9/11): giá quặng sắt giảm gần 3% do nhu cầu thép trong mùa đông yếu

Giá thép xây dựng hôm nay (11/11): giá quặng sắt toàn cầu giảm 6% trong tuần

Giá thép xây dựng hôm nay (13/10): tiếp tục giảm do mối lo nguồn cung và nhu cầu

Giá thép xây dựng hôm nay (7/11): dự báo triển vọng giá thép, quặng sắt, than trong năm tới

Giá thép xây dựng hôm nay (4/11): sản xuất thép của trung quốc tăng trưởng ổn định

Giá thép xây dựng hôm nay (28/9): giá than ghi nhận mức giảm hàng tuần lớn nhất kể từ tháng 11/2018

Giá thép xây dựng hôm nay (12/11): giá thép giao sau và quặng sắt giảm trước nhu cầu suy yếu

Giá thép xây dựng hôm nay (17/10): giá quặng sắt tiếp tục lao dốc xuống đáy 6 tuần

Giá thép xây dựng hôm nay (2/11): giá quặng sắt, than cốc trượt giá

Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay. lh:0901 294 678 (a phát)

Giá thép xây dựng hôm nay (7/10): sản lượng thép thô của trung quốc tăng 9,3% trong tháng 8

Giá thép xây dựng hôm nay (31/10): giá thép tiếp đà tăng, giá quặng sắt ổn định nhờ nhu cầu

Giá thép xây dựng hôm nay (22/10): chỉ số giá quặng sắt trung bình của trung quốc giảm trong tháng 9

Giá thép xây dựng hôm nay (8/11): tiếp tục ảm đạm

Giá thép xây dựng hôm nay (30/7): chạm đáy 5 tuần khi các hạn chế sản xuất được dỡ bỏ

Báo giá thép đa hội, gia thep da hoi hom nay 0935.568.658

Giá thép xây dựng hôm nay (5/11): giá quặng sắt chạm đáy 2 tuần do nguồn cung từ brazil phục hồi

Giá heo hơi hôm nay 29/10: nhích trở lại tại thị trường miền bắc

Giá thép xây dựng hôm nay (24/6): sản lượng quặng sắt trung quốc tăng 1,5% trong tháng 5

Giá cà phê hôm nay 9/11/2019 giá tăng liên tiếp

Giá phế liệu nhựa abs mới nhất hôm nay [[0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Giá phế liệu sắt thép 2019 mới nhất hôm nay {0901 294 678}hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Giá heo hơi hôm nay 7/11: thị trường tiếp chuỗi tăng kéo dài, miền trung cũng cán mức 70.000 đồng/kg

Giá thép xây dựng hôm nay (19/10): giá quặng sắt trên đà có mức giảm hàng tuần lớn nhất hai tháng

Giá lợn hơi ngày hôm nay 09/11/2019, giá lợn miền bắc đạt 74.000/kg, còn tăng nữa.

Giá tôn mạ kẽm hôm nay - giá tôn xây dựng mới nhất

Giá thép xây dựng hôm nay (15/10): giá quặng sắt và than cốc giảm hơn 2% vì áp lực nhu cầu

Giá thép xây dựng pomina mới nhất hôm nay từ hệ thống phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu miền nam.

Giá vàng hôm nay 13/11/2019: thấp nhất trong 3 tháng qua.

Giá thép xây dựng hôm nay (6/11): giá than mỡ hồi phục với triển vọng hạn chế nhập khẩu mới

Giá phế liệu sắt thép đồng nhôm hôm nay [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bạn đã mua thép d10s thép d16s ?✅ /trọng lượng thép 3

Giá sắt xây dựng hôm nay [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Tại sao giá thép tăng. gía sắt thép mới ngày 6-05-2017 lh 0906 921 066

Trương bình : thị trường hôm nay & ngày mai : phân tích vni , v30f1m & 1 số mã cp tiêu biểu...

Giá thép xây dựng hôm nay (24/10): giá quặng sắt giao ngay cải thiện trong ngày

Chọn loại cửa này sẽ giảm một nửa chi phí cho ngôi nhà của bạn kinh nghiệm làm nhà giá rẻ

Báo giá phế liệu sắt thép đồng nhôm inox hôm nay [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Giá phế liệu sắt thép đồng nhôm inox hôm nay [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

[thép dc11] công ty tnhh công nghiệp phú thịnh nhập khẩu thép dc11 | phú thịnh steel