Thông tin giá cả thị trường iphone 7 plus mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường iphone 7 plus mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Xuatannanghe.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.39041.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.35041.780
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.35041.880
Vàng nữ trang 99,99%40.82041.620
Vàng nữ trang 99%40.20841.208
Vàng nữ trang 75%29.96831.368
Vàng nữ trang 58,3%23.01724.417
Vàng nữ trang 41,7%16.10717.507
Hà NộiVàng SJC41.39041.640
Đà NẵngVàng SJC41.39041.640
Nha TrangVàng SJC41.38041.640
Cà MauVàng SJC41.39041.640
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.36041.650
HuếVàng SJC41.37041.640
Biên HòaVàng SJC41.39041.620
Miền TâyVàng SJC41.39041.620
Quãng NgãiVàng SJC41.39041.620
Đà LạtVàng SJC41.41041.670
Long XuyênVàng SJC41.39041.620

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,576.78' 15,675.96 15,967.87
CAD ĐÔ CANADA 17,148.02 17,308.98 17,628.66
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,036.69 23,204.26 23,624.20
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,387.59 3,493.78
EUR EURO 25,459.75' 25,541.43 26,334.13
GBP BẢNG ANH 29,600.86 29,814.70 30,105.28
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.33 2,937.92 2,989.98
INR RUPI ẤN ĐỘ - 322.25 334.89
JPY YÊN NHẬT 201.54 208.13 214.68
KRW WON HÀN QUỐC 18.12 19.09 21.14
KWD KUWAITI DINAR - 76,205.84 79,195.96
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,542.60 5,614.35
NOK KRONE NA UY - 2,501.98 2,580.40
RUB RÚP NGA - 362.56 404.00
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,377.57 2,437.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,808.02 16,931.68 17,141.82
THB BẠT THÁI LAN 753.32' 753.32 784.75

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường iphone 7 plus

2019 iphone 7 plus vẫn còn tuyệt vời mà giá lại ngon

Iphone 7 plus giá hiện tại đang là bao nhiêu???

Iphone 7 plus có đáng mua vào cuối 2019?

Ai nên mua iphone 7 ở 2019?

So sánh chi tiết iphone 7 plus và galaxy s9 plus: nên mua máy nào?

Hàng lock tụt giá quá nhiều, iphone 7 plus còn hơn 5 triệu

Tổng hợp những chiếc iphone 7 plus giá thơm và ngon nhất trên thị trường

Cập nhật giá bán iphone tháng 11: giảm giá kịch sàn khi iphone 11 ra mắt

Iphone 7 và iphone 7 plus có giá bao nhiêu tại việt nam và trên thế giới

Iphone 7 plus chỉ từ 8,5 triệu tại di động thông minh

đổ xô mua iphone 7 plus lock giá siêu rẻ: liệu có ngu?

Iphone 8 plus giá hơn 10tr - có thực sự đáng mua???

2019 rồi iphone 7 plus có còn đáng mua không?

Giảm giá cực sốc iphone 7 plus zin hải phòng

2019, có nên mua iphone 8 plus giảm giá???

Iphone 6s plus 64gb nguyên bản giá không thể tốt hơn

Iphone 7 plus hiệu năng bình thường mà giá vân chát

Mở hộp và đánh giá iphone 7 plus giá rẻ nhất việt nam

Bất ngờ iphone 6s plus 32/64gb mới: giá rẻ bao cả thị trường

Vật vờ| iphone 7|7 plus hàng hàn đã về, giá cực tốt

Thay màn hình iphone 7 plus giá bao nhiêu

Iphone red mở bán tại thế giới di động - đàn ông có "rượu", phụ nữ có "táo" và trẻ em có "bình nước"

đầu 2019 có còn nên mua iphone 7 plus giá chỉ 9,7 triệu?

Hơn 500k nên mua iphone 6s plus hay iphone 7?

Test iphone 7 plus: cách kiểm tra chi tiết nhất 2019

Bảng giá iphone trong tháng 4.2018 - thấp kỷ lục từ trước đến nay

Iphone 7 lỗi mất sóng, kiểm tra ngay máy bạn bị không?

Khi iphone 7 và iphone 6s plus cùng giá

Mở hộp iphone 7 plus quốc tế 128gb giá như bản 32gb | tiền ít mà vẫn hít được đồ thơm

Iphone 8 mở bán, iphone 7 giảm giá sâu, chú ý gì khi mua hàng cũ

Giá bán chính thức của iphone 7 và iphone 7 plus tại việt nam sẽ là bao nhiêu?

Iphone 7 plus đỏ đột ngột giảm giá sock

Phân biệt iphone 7 plus thật và nhái

Iphone 7 plus chơi game ở 2019 thế nào?

5 iphone giá rẻ đáng mua nhất hè, chỉ từ 1 triệu

Cập nhật giá bán iphone tháng 3 năm 2019

Cách kiểm tra khi đi mua iphone 7 plus. kiến thức để mua bán iphone cũ

đánh giá iphone 7 plus mua trên lazada. có nên mua điện thoại trên lazada?

Iphone 7/7 plus hàn quốc - phiên bản iphone rẻ nhất trên thị trường.

2019 rồi iphone 6s plus còn đáng mua hay không?

đây là giá bán cực "đau thận" của iphone 11

Mua iphone 7+ để chơi game, hãy xem kỹ video này!

Trên tay iphone 7 plus cam kết nguyên bản zin 100% giá cực sốc

Trên tay iphone 7 plus product red 128gb siêu giảm giá sốc

Test pin pisen dung lượng cao iphone 7 plus vs pin zin apple lúc 3h sáng

Iphone 7 plus mới, giá máy cũ, bỏ túi 8 triệu!

Không ngờ iphone 7 giờ rẻ tới vậy - 2018 có nên mua iphone 7 không?

So sánh iphone 7 plus và iphone 8: 2019 nên mua máy nào?

4 lý do iphone 7 plus đáng mua nhất đầu năm 2019