Thông tin chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd mới nhất

6

Cập nhật thông tin chi tiết về chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Xuatannanghe.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.640,0015.810,0015.800,00
CAD17.260,0017.320,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.560,0023.080,0023.790,00
EUR25.500,0025.570,0025.830,0025.820,00
GBP27.810,0027.920,0028.200,0028.190,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,70219,00
NZD-14.800,00-15.070,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.349,0027.667,0028.433,0028.433,00
Ðồng Euro (EUR)25.198,0025.361,0026.064,0026.064,00
Yên Nhật (JPY)212,55215,24220,76220,76
Ðô la Úc (AUD)15.344,0015.491,0015.984,0015.984,00
Ðô la Singapore (SGD)16.330,0016.520,0016.977,0016.977,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.988,0017.186,0017.662,0017.662,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.367,0023.367,0024.014,0024.014,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.671,0014.671,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.510,0025.590,0025.900,0025.900,00
GBP27.840,0027.950,0028.280,0028.270,00
JPY216,50217,20220,30220,20
CHF23.370,0023.510,0024.070,0023.930,00
CAD17.270,0017.340,0017.540,0017.540,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.780,00-15.040,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,80216,05222,08
AUDĐô Úc15.292,0015.521,0016.023,00
CADĐô Canada17.009,0017.205,0017.706,00
GBPBảng Anh27.510,0027.800,0028.402,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.275,0023.499,0024.001,00
SGDĐô Singapore16.437,0016.586,0016.987,00
EUREuro25.260,0025.554,0026.254,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.225,003.355,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.475,005.628,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.509,0815.602,7015.868,03
CAD17.117,4117.272,8717.566,59
CHF23.320,9223.485,3223.884,69
DKK-3.395,633.502,06
EUR25.487,9525.564,6426.332,42
GBP27.739,6527.935,2028.183,86
HKD2.915,742.936,292.980,26
INR-323,11335,79
JPY214,96217,13224,93
KRW17,5518,4720,03
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.515,955.587,35
NOK-2.543,092.622,81
RUB-346,25385,83
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,352.426,95
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:49:40 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.465,0015.595,0015.965,00
CAD-17.171,0017.287,0017.658,00
CHF-23.379,0023.530,0023.863,00
CNY--3.255,003.315,00
DKK--3.397,003.527,00
EUR-25.466,00 (€50, €100)
25.456,00 (< €50)
25.486,0026.261,00
GBP-27.659,0027.879,0028.299,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,18215,68221,18
KRW-17,4018,8020,20
LAK--2,462,91
NOK--2.540,002.620,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.364,002.414,00
SGD-16.489,0016.514,0016.919,00
THB-699,88744,22767,88
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Liên quan chuyển đổi tỷ giá nhân dân tệ sang usd

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

✅ vì sao trung quốc không dám để đồng nhân dân tệ hạ giá quá sâu?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá đồng ndt giảm xuống mức thấp nhất trong gần 8 năm qua

Tin mới 20-8-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Cựu ct nước nguyễn m'inh triê't nói gì về 5 tỷ usd gửi tại nh trung ương tq - thượng hải?

Các mệnh giá tiền trung quốc

Nếu trung quốc phá giá ndt việt nam sẽ làm gì?

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

Trung quốc tăng giá nhân dân tệ mạnh nhất trong 1 thập kỷ

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Thu giữ gần 1 triệu nhân dân tệ vận chuyển trái phép qua biên giới

Phá giá tiền tệ là gì, tại sao trung quốc lại phá giá đồng nhân dân tệ ?

Tỷ giá usd hôm nay ngày (15/08): ở mức 97,92 điểm - tăng 0,11% so với ngày hôm qua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Trung quốc trả đũa mỹ, hạ giá đồng nhân dân tệ: chứng khoán toàn cầu "nhuốm máu" | vtv24

Chiến tranh hối đoái mỹ hoa, usd tăng ngùn ngụt, tiền nhân dân tệ lao dốc thảm hại

Phá giá ndt, doanh nghiệp việt nằm trên "đống lửa"

Trung quốc cấm dân mua usd vì kinh tế lâm nguy?

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Tỷ giá ngoại tệ 3.8: gãy đà tăng, giá usd bất ngờ đảo chiều lao dốc

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

đồng nhân dân tệ xuống giá, nông sản việt gặp khó

Người trung quốc đổ đi mua vàng rút tiền khỏi ngân hàng và chứng khoán

Fbnc - biến động tỷ giá, đà bành trướng đồng nhân dân tệ chững lại

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Vnđ được dự báo mất giá không quá 3% trong năm 2019

đồng nhân dân tệ bị phá giá chưa tác động ngay tới việt nam | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Chính sách tỷ giá khéo léo thích ứng với cuộc chiến thương mại

Thương chiến mỹ-trung, các công ty tq hướng về vn (voa)

đường dây buôn người: 2.500 ‘tệ’ đổi một cuộc đời | vtc

Tin mới 20/8/2019: bị trump ép vào đường cùng, tàu cộng "tự вắи vào đầu" đồng nhân dân tệ 1 lần nữa

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

Phát s.ú*ng 300 tỷ usd mỹ nhắm thẳng trung quốc cơn địa chấn đã bắt đầu | tin hoa kỳ

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

[thuyết minh] xin chào, quý ông tỷ phú - hello mr. billionaire

Giá trị đồng tiền hàn việt

Mỹ - trung cuộc thương chiến chưa thấy hồi kết

Tin vui cho thị trường bất động sản, tài chính | thương chiến mỹ trung tạm hoãn đến 15-12 vì sao?.

Nền kinh tế trung quốc lại "khan tiền"

Giá vàng hôm nay 16 tháng 7 năm 2019, giá vàng treo cao, tương lai còn tăng nữa?

Thu giữ gần 1 triệu nhân dân tệ vận chuyển trái phép qua biên giới

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

Bất ngờ ngân hàng trung quốc tung tiền ảo riêng | bản tin fbnc tv 12/8/19

Nguy cơ chiến tranh tiền tệ mỹ - trung - tin tức vtv24

Fbnc - phòng ngừa rủi ro tỷ giá: doanh nghiệp cần chủ động hơn

điều chỉnh chính sách tỷ giá hợp lý nhằm tận dụng hai thị trường mỹ - trung

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd

Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietinbank , Tỷ giá nhân dân tệ mb , Tỷ giá đô la mỹ và nhân dân tệ hôm nay , Tỷ lệ giá nhân dân tệ , Tỷ giá đô la nhân dân tệ , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng techcombank , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng nông nghiệp , Tỷ giá nhân dân tệ của bidv , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng sacombank , Tỷ giá nhân dân tệ đô la mỹ , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ đổi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ eximbank, Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng bidv , Ty gia dong nhan dan te ngay hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ acb , Ty gia dong nhan dan te voi tien viet nam , Tỷ giá nhân dân tệ và đài tệ , Ty gia nhan dan te cho den hom nay , Tỷ giá nhân dân tệ bán ra , Ty gia nhan dan te cho den , Biểu đồ tỷ giá nhân dân tệ vnd , Ty gia nhan dan te doi sang usd , Tỷ giá nhân dân tệ hôm nay bao nhiêu , Tỷ giá nhân dân tệ citibank , Tỷ giá nhân dân tệ maritime bank , Tỷ giá nhân dân tệ của vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và usd vietcombank , Tỷ giá nhân dân tệ và won , Tỷ giá nhân dân tệ và yên nhật , Tỷ giá nhân dân tệ và việt nam ,